Danh sách tồn kho
Dữ liệu đọc từ danh mục P/N chung trong SQL.
| STT | Mã vật tư / MPN | Mô tả | Mã thay thế | Loại linh kiện | % hao hụt | Tổng nhận | Trả về | Tổng cần | Dùng thay thế | Tồn chưa trừ % hao hụt | Tồn đã trừ % hao hụt | Tồn ở kho | Tồn khu SX | ĐVT | Vị trí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
STM32H743VIT6
STMicroelectronics
|
MCU Cortex-M7 480MHz, LQFP100 |
STM32H743ZIT6
STM32H753VIT6
|
0% | 520 | 0 | 92 | 0 | 428 | 428 | 368 | 60 | PCS | A-01-08 | |
| 2 |
ICM-42688-P
TDK
|
6-axis IMU, SPI/I2C, LGA14 |
ICM-42688-V
BMI088
|
0% | 200 | 0 | 80 | 0 | 120 | 120 | 40 | 80 | PCS | B-01-12 | |
| 3 |
GRM188R61A106KE69
Murata
|
Capacitor 10uF 10V X5R 0603 |
CL10A106KP8NNNC
CC0603KRX5R6BB106
|
0% | 12,000 | 0 | 2,400 | 0 | 9,600 | 9,600 | 7,800 | 1,800 | PCS | C-04-02 | |
| 4 |
RC0603FR-0710KL
Yageo
|
Resistor 10k 1% 0603 |
CRCW060310K0FKEA
ERJ-3EKF1002V
|
0% | 2,300 | 0 | 1,160 | 0 | 1,140 | 1,140 | 160 | 980 | PCS | C-02-11 |
Tải lên Excel · BBBG giao
Nhập danh sách vật tư từ file Excel BBBG giao.
1. Nhập vật tư
Nhập mã vật tư và số lượng. Có thể tắt các trường không cần dùng để thao tác nhanh hơn.
2. Danh sách chờ lưu
Chỉ hiển thị mã vừa nhập tay hoặc vừa tải lên Excel. Sau khi lưu, danh sách này sẽ trống.
| STT | Mã vật tư / MPN | Loại linh kiện | Mô tả | Lot | Số lượng | ĐVT | Vị trí | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Chưa có mã chờ lưu
Nhập tay hoặc tải lên Excel để đưa mã vào danh sách này.
|
||||||||
3. Lịch sử nhập kho
Chọn khoảng ngày và nhập mã P/N để kiểm tra lại các lần đã lưu.
| Sửa | STT | Ngày nhập | Mã vật tư / MPN | Loại linh kiện | Mô tả | Số lượng | ĐVT | Vị trí | Phiếu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Chưa có lịch sử phù hợp
Lịch sử sẽ xuất hiện sau khi bấm Lưu tất cả.
|
||||||||||
Ma trận xuất kho
Mỗi cột là một lần xuất. Ngày, số lượng và Siptek được tự động lưu vào SQL.
| Part Name | Loại linh kiện | Mô tả | Mã thay thế | Siptek cung cấp | Dùng thay thế | Tổng xuất | Tổng cần | Trả về | Tồn sau sản xuất | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Đang tải danh sách vật tư
Ma trận sẽ lấy dữ liệu từ tồn kho.
|
||||||||||
Ma trận nhập lại về kho
Mỗi cột là một lần sản xuất trả linh kiện về kho. Ngày và số lượng tự động lưu vào SQL.
Đang tải danh sách vật tư |
Ma trận kiểm tra PO/Linh kiện
Dữ liệu mẫu để chốt giao diện, chưa tự tính hoặc chuyển số lượng thật.
| Part Name | Loại linh kiện | Mô tả | Mã thay thế |
|
|
|
Tổng cần | Dùng thay thế | Số đủ/thiếu | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
STM32H743VIT6
STMicroelectronics
|
MCU Cortex-M7 480MHz, LQFP100 |
STM32H743ZIT6
STM32H753VIT6
|
120 | - | - | 120 |
|
28
148 nhận - 120 cần
|
||
|
ICM-42688-P
TDK
|
6-axis IMU, SPI/I2C, LGA14 |
ICM-42688-V
BMI088
|
240 | - | - | 240 |
|
-20
220 nhận - 240 cần
|
||
|
GRM188R61A106KE69
Murata
|
Capacitor 10uF 10V X5R 0603 |
CL10A106KP8NNNC
CC0603KRX5R6BB106
|
- | 600 | 1,200 | 1,800 |
|
420
2,220 nhận - 1,800 cần
|
||
|
RC0603FR-0710KL
Yageo
|
Resistor 10k 1% 0603 |
CRCW060310K0FKEA
ERJ-3EKF1002V
|
1,200 | 600 | 1,800 | 3,600 |
|
-760
2,840 nhận - 3,600 cần
|
Chốt tồn kho
Chỉ mở sau khi đã kết thúc toàn bộ sản xuất.
| P/N | Loại linh kiện | Mô tả | Tồn dự kiến chưa tính % hao hụt | Tồn dự kiến đã tính % hao hụt | Tồn kho thực tế | Hao hụt thực tế |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đang tải dữ liệu chốt tồn kho | ||||||
Kiểm tra danh sách trả về
| STT | Mã vật tư / MPN | Loại linh kiện | Tồn sau hao hụt | Số lượng trả về | Kiểm tra | Thao tác |
|---|
Danh sách phiếu trả về
Các phiếu trả về khách hàng được lưu riêng để đối chiếu.
| STT | Ngày trả | Mã vật tư / MPN | Loại linh kiện | Tồn kho hiện tại | Số lượng trả về | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Chưa có phiếu trả về khách hàng
|
||||||
Model trong PO
Chọn ngày, model đã có định mức và nhập số lượng sản xuất để thêm thẳng vào danh sách.
Danh sách PO
Các PO đã lưu theo ngày thêm, có STT để dễ đối chiếu.
| STT | Ngày tạo lệnh sản xuất | Model | Tổng SL SX | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
Chưa có PO phù hợp
Thêm model mới hoặc nhập từ khóa tìm kiếm khác.
|
|||||
Tìm model
Nhập mã model hoặc tên dự án để mở bảng định mức vật tư tương ứng.
Danh sách định mức vật tư
Dữ liệu đọc từ SQL theo model đang xem. Excel tải lên lại sẽ cập nhật theo khóa Model + P/N.
| STT | Mã vật tư / MPN | Loại linh kiện | Mô tả | Mã thay thế | Định mức | ĐVT | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
STM32H743VIT6
MCU chính
|
MCU Cortex-M7 480MHz, LQFP100 |
STM32H743ZIT6
STM32H753VIT6
|
PCS | Ưu tiên dùng mã chính; mã thay thế cần kiểm firmware. | ||
| 2 |
ICM-42688-P
Cảm biến IMU
|
6-axis IMU, SPI/I2C, LGA14 |
ICM-42605
BMI270
|
PCS | Không trộn mã thay thế trong cùng một lô kiểm thử. | ||
| 3 |
GRM188R61A106KE69
Tụ lọc nguồn
|
Capacitor 10uF 10V X5R 0603 |
CL10A106KP8NNNC
C1608X5R1A106K080AC
|
PCS | Cho phép thay thế nếu cùng package và điện áp. | ||
| 4 |
RC0603FR-0710KL
Điện trở pull-up
|
Resistor 10k 1% 0603 |
ERJ3EKF1002V
CRCW060310K0FKEA
|
PCS | Mã thay thế dùng được khi sai số 1%. |
Model đã tạo
Danh sách đọc từ SQL. Nhấn vào một model để mở bảng định mức tương ứng.
Nhật ký thay đổi
Chỉ hiển thị các thao tác phát sinh từ khi tính năng này được bật.
| Thời gian | Người thực hiện | Thao tác | Đối tượng | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
Chưa có lịch sử chỉnh sửa | ||||
Danh sách tài khoản
Mật khẩu được mã hóa và không hiển thị lại sau khi lưu.
| Tài khoản | Tên hiển thị | Vai trò | Trạng thái | Cập nhật | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
Đang tải tài khoản | |||||